Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

経つ

[tatsu]
trôi qua (thời gian)

使う

[tsukau]
sử dụng (đồ vật, tiền)

遣う

[tsukau]
dùng (ngôn từ, người), để tâm

着く

[tsuku]
đến nơi (vị trí, đích đến)

就く

[tsuku]
nhận (chức vụ, công việc)

付く

[tsuku]
dính vào, kèm theo

突く

[tsuku]
chọc, đâm

点く

[tsuku]
sáng (đèn, lửa bật lên)

憑く

[tsuku]
ám (ma, linh hồn)

継ぐ

[tsugu]
kế thừa, nối tiếp

次ぐ

[tsugu]
đứng sau, tiếp theo

注ぐ

[sosogu]
rót (chất lỏng), đổ vào

接ぐ

[tsugu]
nối (xương, dây)

務める

[tsutomeru]
đảm nhiệm (vai trò, nghĩa vụ)

努める

[tsutomeru]
nỗ lực, cố gắng

勤める

[tsutomeru]
làm việc (tại công ty)

Tiện ích

Các chữ hán có cùng âm kun