Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

棲む

[sumu]
sinh sống (động vật)

攻める

[semeru]
tấn công (đối thủ)

責める

[semeru]
trách móc, đổ lỗi

備える

[sonaeru]
chuẩn bị, trang bị (phòng ngừa)

供える

[sonaeru]
dâng, cúng (lên thần linh, người đã mất)

絶える

[taeru]
gián đoạn, dừng (liên lạc, truyền thống)

耐える

[taeru]
chịu đựng (đau đớn, áp lực)

堪える

[taeru]
chịu đựng (nỗi buồn, cảm xúc)

尋ねる

[tazuneru]
hỏi (về thông tin)

訪ねる

[tazuneru]
thăm (người, nơi)

立つ

[tatsu]
đứng lên (vị trí)

建つ

[tatsu]
được xây lên (tòa nhà)

絶つ

[tatsu]
chấm dứt (liên lạc, hy vọng)

断つ

[tatsu]
cắt đứt (thói quen, mối quan hệ)

発つ

[tatsu]
khởi hành, rời đi

裁つ

[tatsu]
cắt (vải, để may)

Tiện ích

Các chữ hán có cùng âm kun