Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

優しい

[yasashī]
hiền hậu, dịu dàng

易しい

[yasashī]
dễ (thực hiện, hiểu)

破れる

[yabureru]
rách (giấy, vải)

敗れる

[yabureru]
thua, thất bại

柔らかい

[yawarakai]
mềm mại (tự nhiên, cảm giác)

軟らかい

[yawarakai]
mềm (tính chất vật lý)

読む

[yomu]
đọc (sách, chữ)

詠む

[yomu]
ngâm thơ

別れる

[wakareru]
chia tay (con người, tình cảm)

分かれる

[wakareru]
phân chia (nhóm, hướng)

荒い

[arai]
dữ dội, khốc liệt (tính cách, hành động, tự nhiên)

粗い

[arai]
thô, sơ sài (mức độ chi tiết, chất lượng, độ mịn)

抑える

[osaeru]
kiềm chế (cảm xúc, hành động, quyền lực)

押える

[osaeru]
giữ chặt, đè (vật lý: cửa, tay, vết thương…)

整える

[totonoeru]
sắp xếp, điều chỉnh (cho gọn gàng, đúng chuẩn, có trật tự)

調える

[totonoeru]
điều chỉnh cho phù hợp, chuẩn bị sẵn sàng (gia vị, điều kiện…)

Tiện ích

Các chữ hán có cùng âm kun