Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

減る

[heru]
giảm (số lượng)

経る

[heru]
trải qua (thời gian, kinh nghiệm)

掘る

[horu]
đào (lỗ, đất)

彫る

[horu]
khắc, chạm trổ

混じる

[majiru]
trộn lẫn (không phân biệt rõ)

交じる

[majiru]
xen kẽ, giao nhau

周り

[mawari]
xung quanh (phạm vi bao quanh)

回り

[mawari]
vòng quanh (chuyển động)

見る

[miru]
nhìn (bằng mắt)

観る

[miru]
xem (phim, thi đấu)

診る

[miru]
khám bệnh

元

[moto]
gốc (trạng thái ban đầu)

下

[moto]
dưới (ảnh hưởng, vị trí)

基

[moto]
cơ sở (nền tảng)

素

[moto]
nguyên liệu (thô, cơ bản)

本

[moto]
nguồn gốc, căn bản

Tiện ích