Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Bài học

Chủ đề học

Đọc hiểu JLPT

Đọc hiểu JLPT

Bài học hội thoại

Bài học hội thoại

Bài học ngữ pháp

Bài học ngữ pháp

Tha tự động từ

Tha tự động từ

Quán ngữ

Quán ngữ

Truyện cổ

Truyện cổ

Phân biệt từ

Phân biệt từ

Đọc hiểu JLPT

JLPT N5 – Reading Exercise 1
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 1

JLPT N5 – Reading Exercise 2
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 2

JLPT N5 – Reading Exercise 3
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 3

JLPT N5 – Reading Exercise 4
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 4

JLPT N5 – Reading Exercise 5
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 5

JLPT N5 – Reading Exercise 6
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 6

JLPT N5 – Reading Exercise 7
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 7

JLPT N5 – Reading Exercise 8
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 8

JLPT N5 – Reading Exercise 9
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 9

JLPT N5 – Reading Exercise 10
JLPT N5

JLPT N5 – Reading Exercise 10

Bài học hội thoại

トダイハウスはどこですか Todaii House ở đâu ạ?
Hỏi địa điểm

トダイハウスはどこですか Todaii House ở đâu ạ?

An, du học sinh người Việt Nam, đang tìm ngôi nhà chung “Todaii House”, nơi cô sẽ trọ ở Tokyo.
アンです。学生です Em là An. Em là sinh viên.
Tự giới thiệu tên và nghề nghiệp.

アンです。学生です Em là An. Em là sinh viên.

An, du học sinh người Việt Nam, đang đi tìm ngôi nhà chung "Todaii House" thì tình cờ gặp và được những người đang sống ở đó dẫn về.
ベトナムから来ました Em đến từ Việt Nam.
Nói về nơi xuất thân của mình

ベトナムから来ました Em đến từ Việt Nam.

Một bữa tiệc được tổ chức tại ngôi nhà chung để đón mừng An, du học sinh người Việt Nam. Trên bàn có rất nhiều món do Aki nấu.
大学で日本語を勉強します Em sẽ học tiếng Nhật ở trường đại học.
Nói mình sẽ làm gì

大学で日本語を勉強します Em sẽ học tiếng Nhật ở trường đại học.

An đang nói chuyện trong phòng người bạn mới là Li Mei, nhiếp ảnh gia người Trung Quốc. Trên tường treo rất nhiều ảnh Li Mei chụp các vùng của Nhật Bản.
ラジオで勉強しました Em đã học qua đài phát thanh.
Nói đã học tiếng Nhật bằng cách nào

ラジオで勉強しました Em đã học qua đài phát thanh.

Hôm nay là ngày đầu tiên An đi học ở trường đại học. Thấy An lo lắng, chủ nhà Tomo liền hỏi thăm.
この電車は池袋に行きますか Tàu điện này có đi Ikebukuro không ạ?
Xác nhận đích đến của phương tiện giao thông công cộng

この電車は池袋に行きますか Tàu điện này có đi Ikebukuro không ạ?

Hôm nay là ngày đầu tiên An đến trường đại học. An đến ga, chuẩn bị lên tàu nhưng không chắc có lên đúng tàu không.
ゆっくり話してください Xin nói chậm thôi ạ!
Đề nghị ai đó nói chậm lại

ゆっくり話してください Xin nói chậm thôi ạ!

An đang ăn trưa ở nhà ăn trong trường đại học thì 1 nữ sinh người Nhật đến hỏi chuyện.
友達のまみこさんです Đây là Mamiko, bạn em.
Giới thiệu bạn bè và người khác

友達のまみこさんです Đây là Mamiko, bạn em.

An và bạn là Mamiko đến đài quan sát trong Trụ sở chính quyền thủ đô Tokyo. Họ hẹn gặp Li Mei ở đây.
これは何ですか Đây là cái gì ạ?
Hỏi tên của đồ vật

これは何ですか Đây là cái gì ạ?

An, người Việt Nam, đến tầng hầm bán thực phẩm ở trung tâm mua sắm, thường gọi là "depa-chika", cùng với bạn cùng nhà là Aki và người bạn Mỹ của anh ấy là Thomas.
このドライヤーはいくらですか Máy sấy tóc này bao nhiêu tiền ạ?
Hỏi giá tiền

このドライヤーはいくらですか Máy sấy tóc này bao nhiêu tiền ạ?

An cùng bạn là Mamiko đến cửa hàng đồ điện gia dụng. An muốn mua máy sấy tóc.

Bài học ngữ pháp

Tôi là Mali.
Các dịp đặc biệt

Tôi là Mali.

Chị Mali là một du học sinh người Thái Lan. Hôm nay, chị Mali lần đầu tiên gặp chị Yui, sinh viên hướng dẫn chị tại trường.
Đây là cái gì?
Tại nơi mua sắm và quán ăn

Đây là cái gì?

Chị Mali, một du học sinh người Thái Lan, đã gặp chị Yui, người hướng dẫn và cũng là sinh viên học cùng trường. Hai chị tự giới thiệu bản thân với nhau. Chị Mali đưa một vật cho chị Yui.
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Giải quyết sự cố

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

Hôm nay, chị Yui dẫn chị Mali đi quanh trường đại học.
Con đã về.
Văn hóa Nhật Bản

Con đã về.

Hôm nay chị Mali dẫn chị Yui về kí túc xá nơi chị ở. Người quản lý kí túc xá ra chào họ. Bà là người chăm nom các sinh viên ở kí túc xá, và gần như là một người mẹ của họ.
Những cái đó là báu vật của tôi.
Tại kí túc xá

Những cái đó là báu vật của tôi.

Chị Mali mời chị Yui, người hướng dẫn của mình, tới thăm phòng kí túc xá. Chị Yui phát hiện thấy một cái gì đó.
Số điện thoại của chị là bao nhiêu?
Giải quyết sự cố

Số điện thoại của chị là bao nhiêu?

Chị Mali va chị Yui tiếp tục trò chuyện trong phòng chị Mali. Chị Yui muốn hỏi chị Mali số điện thoại của chị Mali.
Có bánh su kem không ạ?
Du lịch và đi chơi

Có bánh su kem không ạ?

Chị Mali đến hiệu bánh cùng với chị Yui.
Xin thày nói lại một lần nữa ạ!
Giải quyết sự cố

Xin thày nói lại một lần nữa ạ!

Chị Mali đang ở trong lớp tiếng Nhật của Giáo sư Kobayashi ở trường.
Từ mấy giờ ạ?
Du lịch và đi chơi

Từ mấy giờ ạ?

Hôm nay, Giáo sư Kobayashi sẽ có một thông báo trước cả lớp.
Tất cả mọi người có mặt chưa?
Du lịch và đi chơi

Tất cả mọi người có mặt chưa?

Hôm nay, chị Mali có buổi khám sức khỏe tại trường đại học. Các sinh viên đã tập trung tại nơi khám sức khỏe.

Tha tự động từ

{開;あ}く・{開;あ}ける

開あく・開あける

-u → -eru
{上;あ}がる・{上;あ}げる

上あがる・上あげる

-aru → -eru
こげる・こがす(不注意・{失敗;しっぱい})

こげる・こがす(不注意・失敗しっぱい)

-eru → -asu
{集;あつ}まる・{集;あつ}める

集あつまる・集あつめる

-aru → -eru
{甘;あま}える・{甘;あま}やかす

甘あまえる・甘あまやかす

-eru → -yasu
{浮;う}かぶ・{浮;う}かべる

浮うかぶ・浮うかべる

-u → -eru
うつる・うつす

うつる・うつす

-ru → -su
{起;お}きる・{起;お}こす

起おきる・起おこす

-iru → -osu
{落;お}ちる・{落;お}とす①

落おちる・落おとす①

-iru → -osu
{驚;おどろ}く・{驚;おどろ}かす

驚おどろく・驚おどろかす

-u → -asu

Quán ngữ

{鼻;はな}が{高;たか}い

鼻はなが高たかい

{腹;はら}が{黒;くろ}い

腹はらが黒くろい

{三;みっ}{日;か}{坊主;ぼうず}

三みっ日か坊主ぼうず

{耳;みみ}が{痛;いた}い

耳みみが痛いたい

{耳;みみ}が{早;はや}い

耳みみが早はやい

{目;め}がない

目めがない

{目;め}を{三角;さんかく}にする

目めを三角さんかくにする

やきもちを{焼;や}く

やきもちを焼やく

{野;や}{次;じ}{馬;うま}

野や次じ馬うま

{横;よこ}になる

横よこになる

Truyện cổ

うぐいす{長;ちょう}{者;じゃ}
Truyện dân gian

うぐいす長ちょう者じゃ

{花;はな}{咲;さ}かじいさん
Truyện dân gian

花はな咲さかじいさん

{養;よう}{老;ろう}の{滝;たき}
Truyện dân gian

養よう老ろうの滝たき

{桃;もも}{太;た}{郎;ろう}
Truyện dân gian

桃もも太た郎ろう

{河;かっ}{童;ぱ}の{雨;あま}ごい
Truyện dân gian

河かっ童ぱの雨あまごい

だんだらぼっち
Truyện dân gian

だんだらぼっち

{証;しょう}{城;じょう}{寺;じ}の{狸;たぬき}{囃子;ばやし}
Truyện dân gian

証しょう城じょう寺じの狸たぬき囃子ばやし

おむすびころりん
Truyện dân gian

おむすびころりん

Phân biệt từ

「{訪;たず}ねる」と「{訪;おとず}れる」の{違;ちが}いとは?

「訪たずねる」と「訪おとずれる」の違ちがいとは?

「{教育;きょういく}{者;しゃ}」と「{教師;きょうし}」の{違;ちが}いとは?

「教育きょういく者しゃ」と「教師きょうし」の違ちがいとは?

「お{釣;つ}り」と「{小銭;こぜに}」の{違;ちが}いとは?

「お釣つり」と「小銭こぜに」の違ちがいとは?

「ドア」と「{門;もん}」の{違;ちが}いとは?

「ドア」と「門もん」の違ちがいとは?

「ご{留意;りゅうい}」と「ご{注意;ちゅうい}」の{違;ちが}いとは?

「ご留意りゅうい」と「ご注意ちゅうい」の違ちがいとは?

「{質問;しつもん}する」と「{聞;き}く」の{違;ちが}いとは?

「質問しつもんする」と「聞きく」の違ちがいとは?

「{持;も}っていく」と「{連;つ}れていく」の{違;ちが}いとは?

「持もっていく」と「連つれていく」の違ちがいとは?

「{新聞;しんぶん}」と「ニュース」の{違;ちが}いとは?

「新聞しんぶん」と「ニュース」の違ちがいとは?

「カフェ」と「コーヒー」の{違;ちが}いとは?

「カフェ」と「コーヒー」の違ちがいとは?

「{厨房;ちゅうぼう}」と「{台所;だいどころ}」と「キッチン」の{違;ちが}いとは?

「厨房ちゅうぼう」と「台所だいどころ」と「キッチン」の違ちがいとは?