Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

説く

[toku]
thuyết giảng, giải thích

解く

[toku]
giải (bài toán, hiểu vấn đề)

溶く

[toku]
hòa tan (trong chất lỏng)

飛ぶ

[tobu]
bay (trên không)

跳ぶ

[tobu]
nhảy lên (bằng chân)

止める

[tomeru]
dừng lại (hành động, phương tiện)

留める

[tomeru]
giữ lại, cố định

泊める

[tomeru]
cho ở lại, cho trọ lại

取る

[toru]
lấy (vật gì đó)

採る

[toru]
thu hái, tuyển chọn

捕る

[toru]
bắt (động vật, phạm nhân)

撮る

[toru]
chụp (ảnh, video)

執る

[toru]
đảm nhiệm, cầm giữ (văn kiện)

盗る

[toru]
ăn trộm, lấy trộm

録る

[toru]
ghi âm, ghi hình

直す

[naosu]
sửa (lỗi, hỏng hóc)

Tiện ích