Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

治す

[naosu]
chữa bệnh, điều trị

長い

[nagai]
dài (kích thước, thời gian)

永い

[nagai]
lâu dài (thời gian dài)

伸びる

[nobiru]
dài ra, lớn lên (tự nhiên)

延びる

[nobiru]
bị kéo dài (thời gian)

昇る

[noboru]
lên cao (mặt trời, chức vụ)

登る

[noboru]
leo (núi, cầu thang)

上る

[noboru]
lên (địa điểm, cấp bậc)

乗る

[noru]
lên (xe, tàu)

載る

[noru]
được đăng (báo, sách), đặt lên

履く

[haku]
mang (giày, quần)

吐く

[haku]
nôn, thở ra

掃く

[haku]
quét (rác, sàn)

測る

[hakaru]
đo (chiều dài, diện tích)

計る

[hakaru]
đo (thời gian, số lượng)

量る

[hakaru]
đo (trọng lượng, thể tích)

Tiện ích