Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

影

[kage]
bóng (hình phản chiếu, hình thể)

陰

[kage]
bóng râm (không có ánh sáng)

欠ける

[kakeru]
thiếu (một phần), sứt mẻ

駆ける

[kakeru]
chạy nhanh, lao đi

掛ける

[kakeru]
treo, đeo, gọi (điện thoại)

賭ける

[kakeru]
cá cược, đặt cược

懸ける

[kakeru]
mạo hiểm, dốc hết (tinh thần, mạng sống)

架ける

[kakeru]
bắc (cầu, dây)

硬い

[katai]
cứng (vật lý, kết cấu)

固い

[katai]
cứng, chắc (vật thể, thái độ)

堅い

[katai]
vững chắc (ý chí, đạo đức)

効く

[kiku]
có hiệu quả, có tác dụng

聞く

[kiku]
nghe (âm thanh, thông tin)

聴く

[kiku]
lắng nghe (âm nhạc, ý kiến)

訊く

[kiku]
hỏi (thông tin)

利く

[kiku]
hoạt động tốt, linh hoạt (cơ thể, chức năng)

Tiện ích

Các chữ hán có cùng âm kun