Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

推す

[osu]
đề cử (ứng viên, người)

下ろす

[orosu]
hạ xuống (hành lý, vật)

降ろす

[orosu]
cho xuống (người, xe)

卸す

[orosu]
bán sỉ (cho đại lý)

買う

[kau]
mua (hàng hóa, đồ dùng)

飼う

[kau]
nuôi (thú cưng, động vật)

顧みる

[kaerimiru]
nhìn lại (quá khứ, hành vi bản thân)

省みる

[kaerimiru]
suy ngẫm (hành vi, bản thân)

返る

[kaeru]
trở lại (trạng thái ban đầu)

帰る

[kaeru]
về (nhà, nơi xuất phát)

書く

[kaku]
viết (chữ, văn bản)

描く

[kaku]
vẽ (tranh), miêu tả

変わる

[kawaru]
thay đổi (trạng thái, tính chất)

代わる

[kawaru]
thay thế (người, vai trò)

替わる

[kawaru]
thay (cái này sang cái khác)

換わる

[kawaru]
hoán đổi (tiền tệ, vị trí)

Tiện ích

Các chữ hán có cùng âm kun