Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

写す

[utsusu]
chép lại (tài liệu, hình)

生む

[umu]
sinh (ý tưởng, kết quả)

産む

[umu]
sinh (con, động vật)

犯す

[okasu]
phạm (tội, lỗi)

侵す

[okasu]
xâm phạm (quyền, lãnh thổ)

冒す

[okasu]
đương đầu (nguy hiểm, bệnh tật)

送る

[okuru]
gửi (thư, đồ vật), tiễn

贈る

[okuru]
tặng (món quà)

怒る

[okoru]
tức giận (trạng thái cảm xúc)

起こる

[okoru]
xảy ra (sự kiện, vấn đề)

興る

[okoru]
hưng thịnh (quốc gia, văn hóa)

収める

[osameru]
thu vào (kết quả, lợi ích)

納める

[osameru]
nộp (thuế, phí), giao (hàng)

治める

[osameru]
cai trị (đất nước), ổn định (xã hội)

修める

[osameru]
tu dưỡng (kiến thức, đạo đức)

押す

[osu]
nhấn (nút, đẩy)

Tiện ích

Các chữ hán có cùng âm kun