Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Các chữ hán có cùng âm kun

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Các chữ hán có cùng âm kun

極める

[kiwameru]
tìm hiểu đến cùng, đạt đỉnh cao

究める

[kiwameru]
nghiên cứu, tìm hiểu kỹ

窮める

[kiwameru]
rơi vào tận cùng (khó khăn, khổ cực)

超える

[koeru]
vượt (giới hạn, mức độ)

越える

[koeru]
vượt qua (địa điểm, thời gian)

肥える

[koeru]
béo lên, màu mỡ

探す

[sagasu]
tìm kiếm (vật chưa biết rõ)

捜す

[sagasu]
tìm kiếm (vật bị mất, người bỏ trốn)

下げる

[sageru]
hạ xuống (giá, đầu)

提げる

[sageru]
mang theo, xách theo

挿す

[sasu]
cắm vào (hoa, vật thể)

指す

[sasu]
chỉ (ngón tay, phương hướng)

刺す

[sasu]
đâm, chích

差す

[sasu]
giương (ô), chiếu (nắng)

冷める

[sameru]
nguội (nhiệt độ)

覚める

[sameru]
tỉnh (giấc, ý thức)

Tiện ích