Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Danh từ N2 (Phần 2)

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Danh từ N2 (Phần 2)

扉

[tobira]
N2
cánh cửa

都道府県

[todōfuken]
N2
tỉnh/thành phố (cách gọi hành chính ở Nhật)

問い

[toi]
N2
câu hỏi

所々

[tokorodokoro]
N2
đây đó, vài nơi

得

[toku]
N2
lợi ích, lãi

特性

[tokusei]
N2
đặc tính

特色

[tokushoku]
N2
đặc sắc, điểm nổi bật

盗難

[tōnan]
N2
trộm cắp

当人

[tōnin]
N2
đương sự, người trong cuộc

トラブル

[toraburu]
N2
rắc rối, sự cố

途端

[totan]
N2
ngay khi, đúng lúc

つぼみ

[tsubomi]
N2
nụ hoa

粒

[tsubu]
N2
hạt, hột

ツイン

[tsuin]
N2
phòng đôi (2 giường)

通常

[tsūjō]
N2
thông thường

通貨

[tsūka]
N2
tiền tệ

Tiện ích