Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Danh từ N2 (Phần 2)

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Danh từ N2 (Phần 2)

キャンパス

[kyanpasu]
N2
khuôn viên (trường)

キャプテン

[kyaputen]
N2
đội trưởng

キャラクター

[kyarakutā]
N2
nhân vật, tính cách

キャリア

[kyaria]
N2
sự nghiệp, kinh nghiệm làm việc

キャッシュ

[kyasshu]
N2
tiền mặt

キャッチ

[kyatchi]
N2
bắt, bắt lấy, khẩu hiệu quảng cáo

給食

[kyūshoku]
N2
bữa ăn học sinh (trường học cung cấp)

魔法

[mahō]
N2
ma thuật, phép thuật

マイペース

[maipēsu]
N2
tự theo nhịp độ riêng, không bị ảnh hưởng

幕

[maku]
N2
màn (sân khấu), rèm

マーク

[māku]
N2
dấu hiệu, logo

マスコミ

[masukomi]
N2
giới truyền thông

マスター

[masutā]
N2
thành thạo, chủ, master

メディア

[media]
N2
phương tiện truyền thông

名簿

[meibo]
N2
danh sách tên

名人

[meijin]
N2
người giỏi, chuyên gia

Tiện ích

Danh từ N2 (Phần 2)