Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

疲れる

[つかれる]
N5
nhọc mệt
nhọc
mệt
mệt mỏi
oải
mỏi mệt

風呂

[ふろ]
N5
bồn tắm, bể tắm

並ぶ

[ならぶ]
N5
được xếp, được bài trí

閉める

[しめる]
N5
gài, đóng

忙しい

[いそがしい]
N5
Im lặng, bận rộn, bận rộn, không có thời gian

本棚

[ほんだな]
N5
tủ sách, giá sách, kệ sách, kệ sách

毎晩

[まいばん]
N5
đêm đêm, hàng tối, tối tối

また

[又]
N5
Thật là trớ trêu. Cũng như vậy
hoặc
hơn nữa. Trên đó. Lại
lại. Một lần nữa. Lặp lại. Lặp lại. 〔Đồng nghĩa〕再び·重ねて. 〔Tham khảo〕 Cũng được viết là「復」
《Gắn với danh từ》 thể hiện tính gián tiếp
khe chân

万年筆

[まんねんひつ]
N5
viết máy, bút máy

面白い

[おもしろい]
N5
thú vị, hay, vui tính, dí dỏm

遊ぶ

[あそぶ]
N5
vui đùa, chơi (bóng chày), nô đùa

夕べ

[ゆうべ]
N5
buổi chiều, buổi tối, tối đêm

欲しい

[ほしい]
N5
muốn, mong muốn

来る

[くる]
N5
Oda
đến
tìm đến
đến
lần này
(tiếp vĩ ngữ) …đến hiện tại

涼しい

[すずしい]
N5
bình tĩnh, mát, mát mẻ

冷たい

[つめたい]
N5
nguội lạnh
lạnh nhạt
lạnh lùng
lành lạnh
lạnh
lạnh buốt

Tiện ích