Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

れい

[零]
N5
『Toán học』 영. 〔Đồng nghĩa〕ゼロ
hiện tượng·sự tồn tại huyền bí. thần thánh (神性). linh khí (靈氣)
ví dụ
hồn ma. linh hồn
lễ. chào. nghi lễ. 〔Đồng nghĩa〕おじぎ·敬礼
viết tắt của 「隸書」

話す

[はなす]
N5
mở miệng
nói
bàn tán
chuyện
chuyện trò
kể lại

なぜ

[何故]
N5
Tại sao. Tại sao. 〔đồng nghĩa〕なにゆえ·どうして

どこ

[何処]
N5
Nơi nào. Địa điểm nào. 〔Tham khảo〕 văn viết 「いづこ」〔Từ tham khảo〕「いどこ」〔Từ tham khảo〕「どこ」đã biến đổi.

かわいい

[可愛い]
N5
《「かわゆい」của biến thể》, dễ thương. đáng yêu, xinh xắn. nhỏ nhắn và xinh đẹp. かわい·が·る 【động từ tha động từ 5 dạng】 かわい·げ 【tính từ động từ】 かわい·さ 【danh từ】

今朝

[けさ]
N5
sáng nay

上着

[うわぎ]
N5
áo vét, áo khoác

丈夫

[じょうぶ]
N5
(đại)trưởng phu((nam nhân mỹ xưng(美稱)))

夕飯

[ゆうはん]
N5
bữa ăn chiều

あまり

[余り]
N5
Quá mức. Vượt quá. 〔Đồng nghĩa〕あんまり. {Văn viết·ナリ sử dụng } 〔Tham khảo〕 &lt
2&gt
·&lt
3&gt
thường được viết là かな
〈「…の~」 「…した~」 dạng〉 …đến mức

暖かい

[あたたかい]
N5
ôn hoà, nóng, nồng hậu, ấm áp, đầm ấm, êm ấm

いろいろ

[色々]
N5
《副詞 được sử dụng dưới dạng 「~と」》 nhiều loại. đủ loại. đa dạng. {văn viết·ナリ sử dụng }

曇り

[くもり]
N5
mờ
không rõ
nhiều mây
sự không chính trực
trời âm u
trời đầy mây

醤油

[しょうゆ]
N5
xì dầu

立つ

[たつ]
N5
đứng lên, đứng dậy, đứng

たばこ

[煙草]
N5
1. Lá được sấy khô và chế biến thành hàng hóa, 『Thực vật・Thực vật học』 Cây một năm thuộc họ gajit. Xuất xứ từ Nam Mỹ, タバコ

Tiện ích