hiện tượng·sự tồn tại huyền bí. thần thánh (神性). linh khí (靈氣)
ví dụ
hồn ma. linh hồn
lễ. chào. nghi lễ. 〔Đồng nghĩa〕おじぎ·敬礼
viết tắt của 「隸書」
話す
[はなす]
N5
mở miệng
nói
bàn tán
chuyện
chuyện trò
kể lại
なぜ
[何故]
N5
Tại sao. Tại sao. 〔đồng nghĩa〕なにゆえ·どうして
どこ
[何処]
N5
Nơi nào. Địa điểm nào. 〔Tham khảo〕 văn viết 「いづこ」〔Từ tham khảo〕「いどこ」〔Từ tham khảo〕「どこ」đã biến đổi.
かわいい
[可愛い]
N5
《「かわゆい」của biến thể》, dễ thương. đáng yêu, xinh xắn. nhỏ nhắn và xinh đẹp. かわい·が·る 【động từ tha động từ 5 dạng】 かわい·げ 【tính từ động từ】 かわい·さ 【danh từ】
今朝
[けさ]
N5
sáng nay
上着
[うわぎ]
N5
áo vét, áo khoác
丈夫
[じょうぶ]
N5
(đại)trưởng phu((nam nhân mỹ xưng(美稱)))
夕飯
[ゆうはん]
N5
bữa ăn chiều
あまり
[余り]
N5
Quá mức. Vượt quá. 〔Đồng nghĩa〕あんまり. {Văn viết·ナリ sử dụng } 〔Tham khảo〕 <
2>
·<
3>
thường được viết là かな
〈「…の~」 「…した~」 dạng〉 …đến mức
暖かい
[あたたかい]
N5
ôn hoà, nóng, nồng hậu, ấm áp, đầm ấm, êm ấm
いろいろ
[色々]
N5
《副詞 được sử dụng dưới dạng 「~と」》 nhiều loại. đủ loại. đa dạng. {văn viết·ナリ sử dụng }
曇り
[くもり]
N5
mờ
không rõ
nhiều mây
sự không chính trực
trời âm u
trời đầy mây
醤油
[しょうゆ]
N5
xì dầu
立つ
[たつ]
N5
đứng lên, đứng dậy, đứng
たばこ
[煙草]
N5
1. Lá được sấy khô và chế biến thành hàng hóa, 『Thực vật・Thực vật học』 Cây một năm thuộc họ gajit. Xuất xứ từ Nam Mỹ, タバコ