Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

かかる

[掛かる]
N5
Bị khóa. Được lấp đầy
Được cân. Có trọng lượng
(Dây, v.v.) Bị buộc lại. Bị trói
Đến. Bước vào
〈Thường
Gắn với hình thức liên dụng của động từ +「て」〉 Từ đầu đã có suy nghĩ như vậy

寒い

[さむい]
N5
lạnh lẽo
cóng
lạnh
lạnh giá
rét
trời lạnh

甘い

[あまい]
N5
ngon ngọt
trạng thái rẻ
ngọt (giá thị trường giảm
cổ phiếu rẻ)
ngọt
ngọt ngào

危ない

[あぶない]
N5
nghi ngờ, không rõ, không đáng tin, nguy, nguy hiểm, nguy kịch

いくつ

[幾つ]
N5
〈Phủ định hay Nghi vấn cũng dùng〉 không nhiều lắm, vài. Vài cái. Bao nhiêu (mức độ số lượng), bao nhiêu tuổi, 〈Dưới dạng 「~も」 「~にも」 cũng được dùng như trạng từ〉 bao nhiêu. Nhiều.

いくら

[幾ら]
N5
Bao nhiêu
bao nhiêu
(đằng sau có thể thêm ‘ても’ ‘でも’ v.v.) dù thế nào
như vậy
[幾ら]
bao nhiêu

帰る

[かえる]
N5
chạy về, về

起きる

[おきる]
N5
xảy ra
thức
thức dậy
dậy
dấy
đứng dậy

休む

[やすむ]
N5
nghỉ, vắng mặt, ngủ

吸う

[すう]
N5
hớp
mút
hít
hít vào
hút
hấp

強い

[つよい]
N5
mạnh, khoẻ, bền, tốt, khỏe

教える

[おしえる]
N5
chỉ dạy
kể
chỉ cho biết
dạy dỗ
chỉ bảo
dạy

狭い

[せまい]
N5
bé
hẹp
nhỏ
chật hẹp
eo hẹp
chật chội

曲がる

[まがる]
N5
uốn cong, rẽ, ẹo, vẹo, cúi, cong

近い

[ちかい]
N5
cận
gần
cạnh
kề sát
ngay cạnh
ngay sát

九つ

[ここのつ]
N5
9 cái, 9 chiếc

Tiện ích