Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

やさしい

[易しい]
N5
Ôn hòa. (Tâm hồn) đẹp. Mềm mại, thân thiện và dịu dàng. Dễ thương. やさし·げ 【tính từ động】 やさし·さ 【danh từ】 やさし·み 【danh từ】 【hình thức văn chương】 やさ·し {シク hoạt động}, dễ dàng. Thuận lợi. 〔từ đồng nghĩa〕たやすい. 〔từ trái nghĩa〕 むずかしい. やさし·げ 【tính từ động】 やさし·さ 【danh từ】 【hình thức văn chương】 やさ·し {シク hoạt động}, (hình dáng, diện mạo, v.v.) có phẩm giá và đẹp. Thanh lịch. Đẹp.

椅子

[いす]
N5
ghế, cái ghế, Ghế

違う

[ちがう]
N5
Trở nên bất thường
trở nên kỳ lạ
sai
bị sai
(như phần sau của động từ phức hợp) giao nhau
chéo nhau

一

[いち]
N5
(接頭語적으로) một, nào, việc, một, thứ nhất

泳ぐ

[およぐ]
N5
lội, bơi, bơi lội

遠い

[とおい]
N5
hẻo
viễn
xa
xa xôi
xa xa
không rõ

汚い

[きたない]
N5
nhơ bẩn
bẩn
ô uế
bẩn thỉu
tắt mắt
táy máy

黄色い

[きいろい]
N5
vàng

下手

[へた]
N5
Dưới, (giảng) hạ lưu, dưới nước, về phía bên trái của sân khấu

いつ

[何時]
N5
『mực』
5. năm. 〔đồng nghĩa〕ご·いつつ
một. một. 〔đồng nghĩa〕いち
đã rửa sạch sự tiêu cực. sự thiêng liêng
một trong hai. một bên. 〔đồng nghĩa〕一方
〈đại từ chỉ định không xác định〉 khi nào. lúc nào

火曜日

[かようび]
N5
thứ ba, ngày thứ ba

花瓶

[かびん]
N5
lọ hoa, bình dùng để đựng hoa cúng (thường làm bằng đồng mạ vàng), bình hoa, lọ hoa

会う

[あう]
N5
gặp, hội ngộ

灰皿

[はいざら]
N5
gạt tàn, Dụng cụ đựng tro tàn

覚える

[おぼえる]
N5
học, cảm thấy, học thuộc, nhớ

楽しい

[たのしい]
N5
vui vẻ
vui nhộn
vui tính
sướng
dí dỏm
khoái ý

Tiện ích