Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

遅い

[おそい]
N5
trễ, muộn màng, muộn, chậm

茶色

[ちゃいろ]
N5
màu nâu nhạt

飛ぶ

[とぶ]
N5
vượt cấp
chạy
bay nhảy
nhảy
nhảy qua
cưỡi gió

長い

[ながい]
N5
bao lâu, lâu, dài

痛い

[いたい]
N5
nhức, đau, đau đớn

締める

[しめる]
N5
kín, vắt, buộc, vặn, buộc chặt, vặn chặt

渡る

[わたる]
N5
độ, đi qua, băng qua

同じ

[おなじ]
N5
bằng nhau, giống nhau, cùng, giống, sự giống nhau, sự giống

豚肉

[ぶたにく]
N5
thịt heo, thịt lợn

曇る

[くもる]
N5
đầy, nỗi lòng buồn chán, ủ ê, râm

入る

[はいる]
N5
đi vào, vào, bước vào, đi vô, vô

白い

[しろい]
N5
vô tội, trắng, sạch sẽ, trắng muốt, màu trắng, trắng trẻo

薄い

[うすい]
N5
mỏng
nhợt
lợt
lỏng
nhạt
lạt

箸

[はし]
N5
đũa

八百屋

[やおや]
N5
hàng rau, người bán rau quả

あちら

[彼方]
N5
Đó. Đồ vật đó
nơi đó
nước ngoài. Đặc biệt là nhiều nước phương Tây
《Đại từ chỉ định xa》
Ở đó. Phía đó. Bên đó
《Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba》 người đó. Người ấy. 〔Tham khảo〕 Ý nghĩa tôn kính hơn so với 「あっち」 「あそこ」 「あれ」 「あの人」

Tiện ích