Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

食べる

[たべる]
N5
ăn

寝る

[ねる]
N5
đặt lưng, nằm, đặt mình, ngả lưng, ngủ

辛い

[からい]
N5
(動詞の連用形に付いて) …làm khó, khó chịu.

なる

[成る]
N5
(文語 助動詞 ‘なり’の連体形) …thì, …là, …ở, (gắn với danh từ riêng) …(là)

晴れ

[はれ]
N5
trời nắng

晴れる

[はれる]
N5
tạnh, nắng

青い

[あおい]
N5
xanh da trời, xanh lục còn xanh, thiếu kinh nghiệm

石鹸

[せっけん]
N5
Xà phòng

洗う

[あらう]
N5
xả
giặt
rửa
tắm gội
tẩy
vo

多い

[おおい]
N5
nhiều, bộn

太い

[ふとい]
N5
béo, dày, to, mập

待つ

[まつ]
N5
chờ đợi
đợi
đợi chờ
mong chờ
chờ
mong đợi

貸す

[かす]
N5
bán đợ, cho vay, cho mượn

たくさん

[沢山]
N5
Nhiều, (không dễ chịu) đủ. Không cần thêm. Ghét, 〈Gắn với danh từ〉 thể hiện hình dạng đủ nhiều. {Văn viết·ナリ sử dụng }

脱ぐ

[ぬぐ]
N5
lột, cởi (quần áo, giày), bỏ (mũ)

短い

[みじかい]
N5
hụt, cụt, ngắn

Tiện ích