Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N5

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

鳥

[とり]
N5
chim

電車

[でんしゃ]
N5
xe điện, tàu lửa, tàu điện, xe lửa

服

[ふく]
N5
quần áo, bộ

薬

[くすり]
N5
Men gốm (釉藥)
nước tro
thuốc nổ
(hóa học) hóa chất
thuốc trừ sâu·thuốc bảo vệ thực vật
lợi ích

友達

[ともだち]
N5
bạn bè, bạn, bè bạn, người bạn

隣

[となり]
N5
bên cạnh, cạnh, sự giáp bên, sự ngay bên cạnh

弟

[おとうと]
N5
Em gái, Em trai, A(u)

お母さん

[おかあさん]
N5
má, thân mẫu, mẹ, mẹ ơi

駅

[えき]
N5
Lần lượt gửi tiếp theo
truyền(伝) lại
tiếp tục
ga
bến tàu
trạm(驛站)

夏休み

[なつやすみ]
N5
nghỉ hè

みんな

[皆]
N5
《「みな」của 撥音 thêm vào》 tất cả. hết. toàn bộ.

休み

[やすみ]
N5
nghỉ, vắng mặt

橋

[はし]
N5
cầu

兄

[あに]
N5
Huynh, cách xưng hô kính trọng với bạn bè hoặc đàn anh gần gũi, huynh, …huynh (cách xưng hô tôn trọng giữa bạn bè hoặc đàn anh, kèm theo tên, hơn cả 君 về sự lịch sự)

兄弟

[きょうだい]
N5
anh em

警官

[けいかん]
N5
cảnh sát, cánh sát, cánh sát viên

Tiện ích