Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

番号

[ばんごう]
N5
số hiệu, số liệu

勉強

[べんきょう]
N5
việc học hành, sự học hành

野菜

[やさい]
N5
rau, rau củ

有名

[ゆうめい]
N5
nổi tiếng, có danh, hữu danh, sự nổi tiếng

来月

[らいげつ]
N5
tháng sau

緑

[みどり]
N5
màu xanh lá cây, xanh

毎年

[まいとし]
N5
hàng năm, mỗi năm, mọi năm

門

[もん]
N5
cổng, một trong những giai đoạn phân loại sinh học

作る

[つくる]
N5
làm, tạo, sáng tác, xây dựng, nấu, chế biến

両親

[りょうしん]
N5
thân sinh, bố mẹ, song thân, phụ mẫu

お金

[おかね]
N5
tiền, của cải

広い

[ひろい]
N5
rộng, rộng rãi, rộng lớn

自転車

[じてんしゃ]
N5
xe đạp

窓

[まど]
N5
Cửa sổ, cửa sổ, phòng có cửa sổ, (học) phòng

大勢

[おおぜい]
N5
đại chúng, phần lớn mọi người, đám đông, nhiều người

昼

[ひる]
N5
trưa, ban trưa, buổi trưa, ban ngày

Tiện ích

JLPT N5