〈gắn với hình thức liên dụng của tính từ và tính từ động〉 thể hiện ‘trạng thái của …’ ‘có tính chất của …’. …là. …làm. ((có trường hợp trợ từ đứng trước 「ある」))
sự vật tồn tại
(một sự việc đặc biệt nào đó) xảy ra. Xảy ra. Được thực hiện
紙
[かみ]
N5
(gái búa bao) bao, giấy
耳
[みみ]
N5
tai, cái tai
手紙
[てがみ]
N5
phong thư
thư
bức thơ
bức thư
thơ từ
phong thơ
授業
[じゅぎょう]
N5
sự giảng bài, sự lên lớp, buổi học, giờ học
青
[あお]
N5
màu xanh da trời, màu xanh nước biển
雪
[ゆき]
N5
Tuyết, tuyết rơi, rửa, ẩn dụ màu trắng
全部
[ぜんぶ]
N5
hết thảy, tất cả, hết cả, toàn phần, toàn bộ, cả thảy