Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

現れ

[あらわれ]
N3
sự thể hiện, sự biểu hiện, sự có ý

職

[しょく]
N3
nghề nghiệp

案内

[あんない]
N3
hướng dẫn, dẫn đường, chỉ dẫn, giải thích, dẫn

囲む

[かこむ]
N3
bao quanh, vây quanh, bao bọc, vây hãm

胃

[い]
N3
bao tử, dạ dày, bao tử, Sao Vị, Vị Thổ Trĩ, dạ dày

印

[しるし]
N3
cái dấu, dấu, dấu hiệu, biểu tượng, chứng cớ

煙

[けむり]
N3
Sương mù, ngay lập tức, bụi, thuốc lá, khói

奥

[おく]
N3
Có ý nghĩa sâu sắc và quan trọng
từ viết tắt của ‘陸奥’
góc tây nam của phòng
nơi thờ thần
nữa
phòng sâu

可

[か]
N3
Có thể, khả năng, đi, có thể cho phép, tốt, từ tương ứng với ‘べし’ (không có nghĩa là phải)

家賃

[やちん]
N3
tiền nhà, tiền thuê nhà

覚悟

[かくご]
N3
sự kiên quyết, sự sẵn sàng

間違い

[まちがい]
N3
lỗi lầm, nhầm lẫn

岸

[きし]
N3
giá cả, vách đá, vươn lên, xuất sắc

ともに

[共に]
N3
Cùng nhau. Cùng

経由

[けいゆ]
N3
sự thông qua đường, việc nhờ đường, sự thông qua (thủ tục)

誇り

[ほこり]
N3
niềm tự hào, niềm kiêu hãnh

Tiện ích