Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

誤り

[あやまり]
N3
nhầm, nhầm lẫn, lỗi, lỗi lầm

誤解

[ごかい]
N3
sự hiểu lầm, sự hiểu sai, hiểu lầm, hiểu sai

合わせる

[あわせる]
N3
hợp vào làm một
chắp (tay)
hợp (lực)
hiệp (sức
lực)
điều chỉnh (đồng hồ)

収穫

[しゅうかく]
N3
sự thu hoạch, sự gặt hái (nông sản...), sự gặt hái, thành quả, kết quả đạt được

修理

[しゅうり]
N3
sự chỉnh lí, sửa chữa, sửa chữa

宿

[やど]
N3
chòm sao
dừng lại
nữa
nơi đó
trú ngụ
từ trước

詳しい

[くわしい]
N3
biết rõ, tường tận, chính xác, hiểu rõ

新鮮

[しんせん]
N3
tươi, mới

進歩

[しんぽ]
N3
tấn bộ, sự tiến bộ, tiến bộ

睡眠

[すいみん]
N3
việc ngủ, giấc ngủ, giấc ngủ, việc ngủ

成人

[せいじん]
N3
sự thành người, sự trưởng thành, sự thành người, sự trưởng thành, người đã trưởng thành

正直

[しょうじき]
N3
(Thợ mộc) 연추(鉛錘), thực ra, nói thật thì, trung thực

想像

[そうぞう]
N3
sự tưởng tượng

巣

[す]
N3
hang ổ, sào huyệt, tổ chim, mạng nhện

速度

[そくど]
N3
vận tốc, nhịp độ, tốc độ

多少

[たしょう]
N3
hơn hoặc kém, ít nhiều, một chút, một ít, một vài

Tiện ích