Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

解釈

[かいしゃく]
N3
diễn nghĩa, sự giải thích, giải thích, sự giải nghĩa, giải nghĩa

汗

[あせ]
N3
mồ hôi, ra mồ hôi[để lại], 한, 칸((tên gọi của thủ lĩnh các dân tộc di cư phương Bắc))

願い

[ねがい]
N3
yêu cầu, nguyện cầu, mong ước

気温

[きおん]
N3
nhiệt độ

休暇

[きゅうか]
N3
kỳ nghỉ, nghỉ, nghỉ ngơi

急激

[きゅうげき]
N3
kịch liệt
quyết liệt
nhanh
khẩn cấp
mạnh mẽ
sự kịch liệt

強盗

[ごうとう]
N3
sự ăn cướp
sự ăn trộm
ăn cướp
ăn trộm
trộm cướp
cướpc

型

[かた]
N3
…hình, …loại

見事

[みごと]
N3
đẹp, đẹp đẽ, quyến rũ, , vẻ đẹp, sự quyến rũ

限る

[かぎる]
N3
giới hạn, hạn chế, chỉ có, chỉ giới hạn ở

呼吸

[こきゅう]
N3
hơi thở, sự hô hấp, sự hít thở, hô hấp, hít thở, hô hấp

合格

[ごうかく]
N3
sự trúng tuyển, sự thành công, sự thi đỗ

根

[ね]
N3
Tâm hồn
Căn bản
Nguồn gốc
Rễ
(Câu cá) Ám tiêu (暗礁)
Tính bẩm sinh

罪

[つみ]
N3
tội, lỗi, tội ác, tội lỗi

示す

[しめす]
N3
biểu hiện ra, chỉ ra, cho thấy, xuất trình, đưa cho xem

芝居

[しばい]
N3
trò hề, kịch, mánh khóe, bịp bợm, như kịch

Tiện ích

JLPT N3