Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

借金

[しゃっきん]
N3
nợ nần
nợ
sự vay tiền
món nợ
khoản nợ
tiền mượn

種類

[しゅるい]
N3
loài
loại
chủng loại
nòi giống
dòng
hạng

出発

[しゅっぱつ]
N3
sự xuất phát, sự khởi hành, xuất phát, khởi hành, bắt đầu một việc gì đó

書類

[しょるい]
N3
tài liệu, giấy tờ, chứng từ, hồ sơ

徐々

[じょじょ]
N3
dần dần, đều đều, yên lặng, chậm chạp, sớm

招待

[しょうたい]
N3
buổi chiêu đãi, lời mời, sự mời

常識

[じょうしき]
N3
kiến thức thông thường, sự bình thường, thường thức

食糧

[しょくりょう]
N3
lương thực

審判

[しんぱん]
N3
trọng tài

慎重

[しんちょう]
N3
sự thận trọng, thận trọng

神経

[しんけい]
N3
thần kinh, (giải phẫu) dây thần kinh, thần kinh, dây thần kinh, nhạy cảm

人工

[じんこう]
N3
nhân tạo

人種

[じんしゅ]
N3
Con người, nhân loại, nhân sự hữu ích, nhân sự có thể sử dụng

世話

[せわ]
N3
sự quan tâm, sự chăm sóc, sự giúp đỡ

ぜひ

[是非]
N3
『문어』 phân định tranh cãi. Đánh giá và phê bình, tranh cãi. Đúng và sai. Đúng sai. Phân định, nhất định. Chắc chắn. Dù không có thế gian.

整理

[せいり]
N3
sự sắp xếp, sự chỉnh lý, chỉnh sửa, chỉnh đốn, cắt giảm

Tiện ích

JLPT N3