Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N3

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

残す

[のこす]
N3
bỏ lại (phía sau)
bỏ sang một bên
tạm gác (công việc)
bám chặt (Sumô)
xếp
tiết kiệm

郵便

[ゆうびん]
N3
bưu điện, dịch vụ bưu điện

有利

[ゆうり]
N3
sự hữu lợi, sự có lợi, hữu lợi, có lợi

喜び

[よろこび]
N3
hân hạnh
sự phấn khởi
sự vui vẻ
sự vui mừng
chuyện vui
niềm vui

勝ち

[かち]
N3
chiến thắng

他

[た]
N3
Ta, người khác, nam, cái khác

異常

[いじょう]
N3
sự dị thường, sự không bình thường, không bình thường, dị thường

一種

[いっしゅ]
N3
một loại

引退

[いんたい]
N3
sự rút lui, sự nghỉ

円

[えん]
N3
vòng tròn, hình tròn, tròn

演技

[えんぎ]
N3
kỹ thuật trình diễn

縁

[ふち]
N3
Ý nghĩa của bờ sông

なんとか

[何とか]
N3
vì lý do này khác
không biết làm sao
bằng cách này cách khác
thế nào cũng được
cách nào cũng được
dầu sao chăng nữa

火災

[かさい]
N3
bị cháy, hỏa tai, hỏa hoạn, cháy

画家

[がか]
N3
họa sĩ

会計

[かいけい]
N3
kế toán

Tiện ích