Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

秘密

[ひみつ]
N3
diệu, bí mật, bí ẩn, có tính bí mật

飛行

[ひこう]
N3
phi hành, hàng không, một trong 6 vij thần, một trong 6 vị thần, một trong 6 vị thần bay mà không gặp trở ngại gì

表面

[ひょうめん]
N3
bề mặt
bề mặt
bề ngoài
mặt
mặt trên
mặt ngoài bề mặt

不正

[ふせい]
N3
việc làm bất chính
việc xấu
việc phi pháp
bất chánh
bất chính
xấu

婦人

[ふじん]
N3
người phụ nữ, quý bà

風景

[ふうけい]
N3
phong cảnh

別に

[べつに]
N3
khác, ngoài ra, đặc biệt

暮らし

[くらし]
N3
cuộc sống, việc sinh sống, sinh kế

未来

[みらい]
N3
tương lai (thường chỉ thời gian), thời tương lai (trong chia động từ), tương lai, vị lai, đời sau

名人

[めいじん]
N3
danh nhân

命

[いのち]
N3
tuổi thọ, danh, điều quý giá nhất, sinh mệnh, mạng sống, sinh mệnh

命令

[めいれい]
N3
lệnh, mệnh lệnh

野

[の]
N3
hoang dã, lời nói kèm theo sự coi thường, cánh đồng, (gắn với danh từ khác), ruộng vườn

役

[やく]
N3
Chiến tranh, nhiệm vụ được giao, chức vụ, chính phủ áp đặt lao dịch, lịch sử (役使), sai khiến người khác làm việc

油

[あぶら]
N3
Dầu, hình dạng của mây đang bốc lên từng đám.

友

[とも]
N3
Bạn bè như một người bạn thân, đồng chí, bạn

Tiện ích