Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

適切

[てきせつ]
N3
thích đáng, thích hợp, phù hợp, sự thích đáng, sự thích hợp

適用

[てきよう]
N3
sự ứng dụng, sự áp dụng

鉄

[てつ]
N3
‘鉄いろ(=철색)’ của từ viết tắt
vững chắc và mạnh mẽ
một trong những nguyên tố kim loại
từ viết tắt của ‘鉄道’
đồ sắc
vũ khí

電子

[でんし]
N3
electron, điện tử

土

[つち]
N3
Thứ Bảy
quốc gia
hỏng
viết tắt của ‘土耳古(トルコ)(=Thổ Nhĩ Kỳ)’
một trong năm yếu tố
viết tắt của ‘土佐国’

土曜

[どよう]
N3
Thứ bảy

同一

[どういつ]
N3
sự đồng nhất, đồng nhất, cùng một đối tượng, giống, na ná

独特

[どくとく]
N3
sự độc đáo, độc đáo

日中

[にっちゅう]
N3
buổi sáng (晝間), ban ngày (khi có mặt trời)

入場

[にゅうじょう]
N3
sự vào rạp, sự vào hội trường

農民

[のうみん]
N3
nông dân, dân cày

波

[なみ]
N3
trào lưu, nhăn (da), làn sóng, sóng (điện), sóng

博士

[はかせ]
N3
thạc sĩ, tiến sĩ

博物館

[はくぶつかん]
N3
viện bảo tàng

爆発

[ばくはつ]
N3
phát nổ, vụ nổ, sự bộc phát, vụ nổ lớn

発見

[はっけん]
N3
sự phát hiện

Tiện ích