Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

成長

[せいちょう]
N3
sự trưởng thành, sự tăng trưởng, sự trưởng thành, sự tăng trưởng, sự phát triển

政府

[せいふ]
N3
chính phủ, nhà nước, chánh phủ

積極的

[せっきょくてき]
N3
một cách tích cực, tích cực

責任

[せきにん]
N3
trách, trách nhiệm

選手

[せんしゅ]
N3
người chơi, thành viên trong một đội, tuyển thủ

全体

[ぜんたい]
N3
Nguyên bản (bắt đầu), vốn dĩ, (biểu thị ý nghĩa nghi vấn mạnh) rốt cuộc

組織

[そしき]
N3
mô, tổ chức

相手

[あいて]
N3
đối phương, người đối diện

対象

[たいしょう]
N3
đối tượng

代表

[だいひょう]
N3
代表者:người đại diện, đại biểu, sự đại diện, cán sự, thay mặt

台

[だい]
N3
Tên gọi cho một đơn vị 16 trang trong in ấn và đóng sách
cái cơ bản
giá đỡ
nền tảng
nguyên liệu chính
từ chỉ khoảng số lượng

大会

[たいかい]
N3
đại hội

大統領

[だいとうりょう]
N3
tổng thống

団体

[だんたい]
N3
đoàn thể, tập thể

男子

[だんし]
N3
mày râu, con trai, nam thanh niên

知事

[ちじ]
N3
Tỉnh trưởng

Tiện ích