Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

筆

[ふで]
N3
Chữ viết bằng bút[Hình, Câu], Viết bằng bút, Viết câu, Một khu đất, Bút

服装

[ふくそう]
N3
y trang, phục sức, phục trang

物理

[ぶつり]
N3
vật lý

味方

[みかた]
N3
bạn, người đồng minh, người ủng hộ

無事

[ぶじ]
N3
mạnh khỏe
sự không có vấn đề
không có vấn đề
sự mạnh khỏe
không có công việc
sự bình an

黙る

[だまる]
N3
im, làm thinh, lặng im, nín, câm, im lặng

裸

[はだか]
N3
sự trần trụi, sự trơ trụi, sự lõa thể, trần trụi, trơ trụi, lõa thể

科目

[かもく]
N3
môn học, môn, tài khoản, khoa mục

幸せ

[しあわせ]
N3
hạnh phúc, may mắn

集まり

[あつまり]
N3
sự thu thập, sự tập hợp lại

続き

[つづき]
N3
sự tiếp tục, sự tiếp diễn

悪魔

[あくま]
N3
tà ma, ác ma, ma quỷ, yêu ma

永遠

[えいえん]
N3
vĩnh viễn, còn mãi, vĩnh cửu, sự vĩnh viễn, sự còn mãi

横断

[おうだん]
N3
sự băng qua

穏やか

[おだやか]
N3
sự điềm đạm
sự yên ả
sự lặng sóng
水面はとても穏やかで鏡のように見えた:Mặt nước phẳng lặng nhìn như 1 tấm gương
sự nhẹ nhàng
sự thanh thản

快適

[かいてき]
N3
sảng khoái
dễ chịu
sự sảng khoái
sự dễ chịu
sảng khoái
dễ chịu

Tiện ích