Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

謎

[なぞ]
N3
điều bí ẩn

破る

[やぶる]
N3
đột phá
phá
phá hoại
bị rách
đập
làm rách

無視

[むし]
N3
sự xem thường, sự phớt lờ

夜明け

[よあけ]
N3
bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ, ban mai

悪口

[あっこう]
N3
nói xấu

かわいそう

[可哀相]
N3
Đáng thương. Đáng tiếc. 〔Tham khảo〕 「可哀相」 「可哀想」là chữ Hán.

気づく

[きづく]
N3
chú ý, nhận ra

食う

[くう]
N3
ăn, hốc, tọng, đớp, sực, nốc

匂い

[におい]
N3
hương, hương vị, mùi, hơi hám

段

[だん]
N3
bước, bậc thang, bay (của) những bước, thứ bậc, hàng dãy, mức

老い

[おい]
N3
tuổi già

お前

[おまえ]
N3
mày

哀れ

[あわれ]
N3
đáng thương, buồn thảm, bi ai

握る

[にぎる]
N3
bíu, nắm, túm, tóm vào, cầm, bắt

異なる

[ことなる]
N3
dị chất, khác, khác với

育つ

[そだつ]
N3
lớn lên, khôn lớn, phát triển

Tiện ích

JLPT N3