Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N3

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

外す

[はずす]
N3
tránh
né (tấn công)
loại bỏ
bỏ ra (cái đang gắn với một cái khác
trượt
hỏng

疑う

[うたがう]
N3
hiềm, nghi ngờ, thắc mắc, hồ nghi

勤め

[つとめ]
N3
công việc, công vụ, nhiệm vụ, nghĩa vụ, công tác

偶然

[ぐうぜん]
N3
sự tình cờ
sự ngẫu nhiên
tình cờ
ngẫu nhiên
tình cờ
ngẫu nhiên

表す

[あらわす]
N3
xuất hiện, biểu thị, biểu hiện, lộ rõ

構う

[かまう]
N3
trêu ghẹo, chăm sóc, săn sóc, để tâm

芝生

[しばふ]
N3
bãi cỏ

邪魔

[じゃま]
N3
quấy rầy, phiền hà, can thiệp, trở ngại, sự quấy rầy, sự phiền hà

したがって

[従って]
N3
《「したがひて」của biến hình》 do đó. Vì vậy

書物

[しょもつ]
N3
sách vở

親友

[しんゆう]
N3
sự thân hữu
bạn thân hữu
thân hữu
kết bạn
bạn vàng
bạn bè

素晴らしい

[すばらしい]
N3
tuyệt vời, tráng lệ, nguy nga, giỏi

体温

[たいおん]
N3
nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt, thân nhiệt

題

[だい]
N3
vấn đề, chủ đề

単語

[たんご]
N3
từ vựng

道徳

[どうとく]
N3
đạo, đạo đức

Tiện ích