Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

粉

[こな]
N3
bột mì, bột

塀

[へい]
N3
tường, vách, tường vây quanh

便り

[たより]
N3
thư, âm tín, tin tức

泡

[あわ]
N3
bong bóng, bọt

わた

[綿]
N3
Hình dạng như bông, ruột. Nội tạng. 〔Đồng nghĩa〕はらわた, bông. Bông cỏ, 『Thực vật·Thực vật học』 bông gòn

毛布

[もうふ]
N3
chăn

夜中

[よなか]
N3
nửa đêm, ban đêm

商人

[しょうにん]
N3
Thương nhân, 商人

梅雨

[つゆ]
N3
mùa mưa

明かり

[あかり]
N3
ánh điện, ánh sáng, sự sáng sủa, 明かり取り:cửa sổ trên mái, cửa sổ

空き

[あき]
N3
chỗ trống

学

[がく]
N3
học, học thuật sự thông thái, kiến thức, ngành học

意志

[いし]
N3
tâm chí, ý chí, mong muốn

越す

[こす]
N3
vượt qua, vượt quá

さる

[猿]
N3
『文어』 《「さり」của 連体形》
khỉ Nhật Bản. 〔đồng nghĩa〕にほんざる·えて
《động từ 「さる」của 連体形》 đã qua. đã qua. 〔trái nghĩa〕 きたる
《cổ ngữ》 …thời gian đến gần. trở thành mùa·thời kỳ. 【động từ 4 dạng 文어】
(thời điểm·trạng thái) trôi qua. biến mất. tàn lụi. kết thúc
xa lánh. để lại. bỏ đi. 【động từ 4 dạng 文어】

我慢

[がまん]
N3
nhẫn nại
chịu đựng
nhẫn nhịn
nhịn
kiềm chế
kìm nén

Tiện ích

JLPT N3