Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

扱う

[あつかう]
N3
sử dụng
làm
đối xử
đãi ngộ
điều khiển
đối phó

移す

[うつす]
N3
di
dọn đi
làm di chuyển
chuyển
nhiễm
lây

衣服

[いふく]
N3
y phục, quần áo, trang phục, xiêm áo, quần áo, đồ mặc

楽

[らく]
N3
Âm nhạc

掲示

[けいじ]
N3
sự thông báo
bản thông báo
thông tri
thông báo
thông cáo
thông tri

迎え

[むかえ]
N3
việc tiếp đón, người tiếp đón

食欲

[しょくよく]
N3
sự ngon miệng, sự thèm ăn, tham ăn, sự thèm ăn

真っ赤

[まっか]
N3
đỏ thẫm, đỏ bừng (mặt), sự đỏ thẫm, sự đỏ bừng

診察

[しんさつ]
N3
sự khám bệnh, khám bệnh

生き物

[いきもの]
N3
vật sống, động vật, sinh vật

前者

[ぜんしゃ]
N3
người lúc trước, điều thứ nhất, người trước

双子

[ふたご]
N3
sinh đôi

頂上

[ちょうじょう]
N3
đỉnh

豆

[まめ]
N3
‘伊豆国’ viết tắt, một trong những cái bát dùng để đựng thức ăn trong lễ cúng, đậu

不思議

[ふしぎ]
N3
sự không có nghĩa gì, sự kỳ quái, không có nghĩa gì, kỳ quái

物事

[ものごと]
N3
sự vật sự việc

Tiện ích

JLPT N3