Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N3

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

奨学金

[しょうがくきん]
N3
học bổng

小麦

[こむぎ]
N3
lúa mạch, lúa mì

清潔

[せいけつ]
N3
tinh khiết, sự thanh khiết, tình trạng sạch sẽ, thanh khiết, sạch sẽ

生地

[きじ]
N3
Đất có thể bảo vệ mạng sống, sinh địa, xuất sinh địa

節約

[せつやく]
N3
sự tiết kiệm, tiết kiệm

注

[ちゅう]
N3
chú (viết tắt của chú thích)

駐車

[ちゅうしゃ]
N3
sự đỗ xe

笛

[ふえ]
N3
Piri

刀

[かたな]
N3
thanh kiếm, thanh gươm, đao

飛び出す

[とびだす]
N3
lộ ra
nổi lên
chạy ra
nhảy ra
bay ra
bùng khỏi

歩道

[ほどう]
N3
lề, lề đường hoặc vỉa hè cho người đi bộ, đường dành cho người đi bộ, vỉa hè, lề đường, hè

方

[ほう]
N3
phương diện, phương hướng, phía, phương

望む

[のぞむ]
N3
trông mong, nguyện vọng, mong ước, kỳ vọng, ao ước, nguyện

要するに

[ようするに]
N3
tóm lại, chủ yếu là, nói một cách khác, nói một cách ngắn gọn

嵐

[あらし]
N3
Xanh xao và mờ ảo khí núi (山), khí núi (山氣)

行き

[ゆき]
N3
sự đi lại

Tiện ích