Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

文脈

[ぶんみゃく]
N2
văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn, bối cảnh

ひらがな

[平仮名]
N2
『Ngôn ngữ học』 Một trong những 「かな」. Chủ yếu là sự đơn giản hóa của chữ viết tay trong 「万葉仮名」. 〔Tham khảo〕 Đã phát triển từ đầu đến giữa thời kỳ Heian, thời gian đó được sử dụng trong 和歌 hoặc thư từ. Do chủ yếu được sử dụng giữa phụ nữ nên cũng được gọi là 「女手」. 〔Trái nghĩa〕 片仮名

平気

[へいき]
N2
bình tĩnh
dửng dưng
yên tĩnh
bất động
sự bình tĩnh
sự dửng dưng

平凡

[へいぼん]
N2
bình phàm, bình thường, phàm, sự bình thường

並行

[へいこう]
N2
bên cạnh
song hành
song song
cùng hàng
sự đồng thời tiến hành
ngang nhau

かたかな

[片仮名]
N2
『Ngôn ngữ học』 Một loại của 「仮名」. Hầu hết là ký tự âm tiết được tạo ra từ toàn bộ hoặc một phần của chữ Hán, được sử dụng để ghi lại từ ngoại lai, tên động thực vật, tin nhắn điện tín, v.v. 〔Trái nghĩa〕 平仮名

片道

[かたみち]
N2
một chiều, một lượt

片付く

[かたづく]
N2
được hoàn thành, kết thúc, được giải quyết, được dọn dẹp

編む

[あむ]
N2
xoắn, xoắn xuýt, biên tập, đan, bện, đan móc

返る

[かえる]
N2
trở lại, trở về

便所

[べんじょ]
N2
nhà xí, hố tiêu, hố xí, xí, nhà vệ sinh, toa lét

便箋

[びんせん]
N2
đồ văn phòng phẩm, giấy viết thư

捕る

[とる]
N2
nắm, bắt, bắt giữ

補う

[おぎなう]
N2
đền bù, bù, bổ sung

崩す

[くずす]
N2
phá hủy, kéo đổ, làm rối loạn

方角

[ほうがく]
N2
hướng, phương hướng, phương giác

Tiện ích

JLPT N2