hiệu thuốc, phòng bào chế, trạm phát thuốc, tiệm thuốc, dược khoa, khoa bào chế
薬指
[くすりゆび]
N2
ngón áp út
訳す
[やくす]
N2
dịch
油断
[ゆだん]
N2
sự cẩu thả, sự lơ đễnh
輸血
[ゆけつ]
N2
truyền máu
勇ましい
[いさましい]
N2
dũng cảm, cam đảm, anh dũng
ありがたい
[有り難い]
N2
Thánh thiện. 〔Đồng nghĩa〕尊い, Cảm ơn. Cảm tạ. 〔Đồng nghĩa〕かたじけない, Vui mừng vì có lợi cho bản thân. Thật may mắn, Đáng khen. あり-がた·が·る 【Động từ chuyển tiếp 5 dạng】 あり-がた·げ 【Tính từ động】 あり-がた·さ 【Danh từ】 あり-がた·み 【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 ありがた·し {ク biến đổi}, Vui mừng. Thích thú.