Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

夕立

[ゆうだち]
N2
cơn mưa rào ban đêm

余る

[あまる]
N2
bị bỏ lại, dư thừa

預かる

[あずかる]
N2
trông nom, canh giữ, chăm sóc

幼稚

[ようち]
N2
ấu trĩ, non nớt, sự ấu trĩ, sự non nớt

容積

[ようせき]
N2
thể tích, dung tích, sức chứa

溶け込む

[とけこむ]
N2
hòa nhập, tan vào, hòa tan vào, chảy vào

羊毛

[ようもう]
N2
len, lông cừu

欲張り

[よくばり]
N2
tính tham lam, tính hám lợi, tham lam, hám lợi

頼もしい

[たのもしい]
N2
đáng tin, đáng trông cậy, đáng hy vọng

落第

[らくだい]
N2
sự trượt, sự thi trượt

乱暴

[らんぼう]
N2
bạo loạn
hỗn láo
vô lễ
quá đáng
thô lỗ
sự bạo loạn

裏口

[うらぐち]
N2
cửa sau, cổng sau, sự bất chính, sự mờ ám

裏返す

[うらがえす]
N2
Lật úp, lộn từ trái ra phải, lộn trái, lộn ngược, nhìn nhận mọi thứ từ quan điểm trái ngược

立ち止まる

[たちどまる]
N2
đứng lại, dừng lại

留守番

[るすばん]
N2
sự trông nom nhà cửa (khi chủ nhà đi vắng)

領収

[りょうしゅう]
N2
sự nhận

Tiện ích

JLPT N2