Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

冷める

[さめる]
N2
nguội đi, lạnh đi, nguội lạnh

冷やす

[ひやす]
N2
làm lạnh, làm cho bình tĩnh

恋しい

[こいしい]
N2
được yêu mến, được yêu quý, được quý mến, yêu dấu

論ずる

[ろんずる]
N2
tranh luận, tranh cãi

和英

[わえい]
N2
Nhật-Anh

和服

[わふく]
N2
quần áo nhật bản, quần áo kiểu Nhật, trang phục Nhật

椀

[わん]
N2
bát Nhật, bát gỗ

丼

[どんぶり]
N2
bát sứ, bát cơm đầy thức ăn

曖昧

[あいまい]
N2
mơ hồ
khó hiểu
lờ mờ
mập mờ
sự mơ hồ
sự khó hiểu

洒落

[しゃれ]
N2
suy sụp, hình dạng tâm hồn·hành động thẳng thắn và đơn giản

まぶた

[瞼]
N2
mí mắt. 〔đồng nghĩa〕眼瞼

やけど

[火傷]
N2
(Biểu tượng) bị thiệt hại. Bị tổn thương, bỏng. đêm. hoặc vết thương đó. 〔Đồng nghĩa〕かしょう

脅かす

[おどかす]
N2
dọa nạt, dọa, đe doạ

紅葉

[こうよう]
N2
Đàn phong (丹楓), tên gọi khác của ‘かえで(=단풍나무)’, thịt hươu

小便

[しょうべん]
N2
[속어] ‘小便’의 전와

消耗

[しょうもう]
N2
tiêu hao, chỉ thị, mệt mỏi nên mất sức

Tiện ích