Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

売店

[ばいてん]
N2
quầy bán hàng

泊める

[とめる]
N2
dừng lại, nghỉ lại, lưu trú, lưu lại, giữ lại

薄める

[うすめる]
N2
làm cho nhạt đi, làm cho thưa bớt

薄暗い

[うすぐらい]
N2
hơi âm u, không sáng lắm, mờ

肌着

[はだぎ]
N2
quần áo lót

鉢

[はち]
N2
bari
hộp sọ
nữa
phần đầu của mũ như mũ bảo hiểm
chậu
bát

発揮

[はっき]
N2
sự phát huy

番地

[ばんち]
N2
địa chỉ chỗ ở, số khu nhà, số nhà, số hiệu của khu dân cư

卑怯

[ひきょう]
N2
bần tiện, sự hèn nhát, hèn nhát, sự bần tiện

比較的

[ひかくてき]
N2
tương đối, có tính so sánh, mang tính so sánh

筆記

[ひっき]
N2
bút ký, bút kí, việc viết bút kí

標識

[ひょうしき]
N2
sự đánh dấu, biển báo, dấu tích, dấu vết

標本

[ひょうほん]
N2
tiêu bản, mẫu vật, tiêu bản, mẫu, mẫu vật

瓶詰め

[びんづめ]
N2
đã đóng chai, vật đã đóng chai

不運

[ふうん]
N2
xấu số
sự không may
sự bất hạnh
không may mắn
bất hạnh
hạn vận

不規則

[ふきそく]
N2
sự không có quy tắc, sự không điều độ, không có quy tắc, không điều độ

Tiện ích

JLPT N2