Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

等分

[とうぶん]
N2
phần bằng nhau, sự chia đều, sự chia đều

逃がす

[にがす]
N2
thả, phóng thích, để mất, để tuột mất, lọt

透き通る

[すきとおる]
N2
trong suốt, trong vắt

瞳

[ひとみ]
N2
Mắt, thủy tinh thể (水晶體)

特売

[とくばい]
N2
sự bán rẻ, sự bán hàng hạ giá

突き当たる

[つきあたる]
N2
đến chỗ tận cùng, gặp phải khó khăn, gặp chướng ngại, đụng, va

突っ込む

[つっこむ]
N2
say mê
chỉ trích moi móc
cắm vào
cho vào
thọc vào
đi sâu

虹

[にじ]
N2
cầu vồng

日の出

[ひので]
N2
mặt trời mọc, bình minh

日陰

[ひかげ]
N2
bóng tối, bóng râm, bóng mát

日課

[にっか]
N2
bài học hàng ngày, công việc hàng ngày

日帰り

[ひがえり]
N2
hành trình trong ngày, về trong ngày

日用品

[にちようひん]
N2
hàng thiết yếu hàng ngày, nhu phẩm thường nhật, đồ dùng hàng ngày, đồ dùng hằng ngày, đồ gia dụng, đồ dùng hằng ngày

熱する

[ねっする]
N2
kích động, hưng phấn, say mê, tăng nhiệt, làm nóng

能率

[のうりつ]
N2
hiệu quả, hiệu suất, năng suất

背負う

[せおう]
N2
(苦しいこと・責任を) gánh, đảm nhận, đeo, cõng, mang vác

Tiện ích