Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

鉄橋

[てっきょう]
N2
cầu bằng sắt thép, cầu có đường cho xe lửa, cầu sắt

鉄砲

[てっぽう]
N2
cây cột dùng luyện tập trong đấu vật

転がす

[ころがす]
N2
Nhiều lần chuyển nhượng (轉賣), đổ, đánh bại, lăn.

転がる

[ころがる]
N2
lăn lộn, lăn, ngã, sụp đổ, đổ nhào, lăn lóc

伝わる

[つたわる]
N2
đi cùng
được truyền
lướt
được truyền bá
được giới thiệu
lan truyền

伝記

[でんき]
N2
sự tích, tiểu sử, lý lịch

伝染

[でんせん]
N2
sự truyền nhiễm, sự lan truyền

田植え

[たうえ]
N2
việc trồng cấy lúa

電球

[でんきゅう]
N2
bóng đèn, đèn bóng điện

電柱

[でんちゅう]
N2
cột điện

電流

[でんりゅう]
N2
luồng điện, cường độ dòng điện, dòng điện, dòng điện, điện lưu, luồng

怒鳴る

[どなる]
N2
gào lên, hét lên

湯気

[ゆげ]
N2
hơi nước, 彼はまだこの問題のことでカッカしていて、頭から湯気を立てていた。:Anh ta vẫn còn cắm đầu vào vụ đó, mệt thở ra đằng tai rồi đấy

灯台

[とうだい]
N2
đèn pha, hải đăng, đèn biển

灯油

[とうゆ]
N2
dầu hoả, dầu hoả, dầu đèn, dầu đèn

当番

[とうばん]
N2
việc thực thi nhiệm vụ, lượt (làm việc)

Tiện ích