Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

濁る

[にごる]
N2
đục

脱線

[だっせん]
N2
sự chệch đường, sự chệch chủ đề

担ぐ

[かつぐ]
N2
mê tín, làm phổng mũi bằng cách lừa, lừa, khiêng, vác

探る

[さぐる]
N2
điều tra ngầm hau thăm dò suy nghĩ, hành vi và chuyển động của đối phương, tìm kiếm những thứ mà mắt không thấy bằng cách dựa vào cảm giác của các chi hay tay chân, quan sát và điều tra để làm sáng tỏ những điều chưa biết

短所

[たんしょ]
N2
sở đoản, điểm yếu, nhược điểm

たんす

[箪笥]
N2
tủ quần áo. 옷장

断水

[だんすい]
N2
sự cắt nước, sự không cung cấp nước

断定

[だんてい]
N2
kết luận

地質

[ちしつ]
N2
địa chất

着せる

[きせる]
N2
mặc, khoác, đổ (tội)

着替え

[きがえ]
N2
sự thay quần áo, thay quần áo, thay

中性

[ちゅうせい]
N2
trung tính, nơtron

仲良し

[なかよし]
N2
bạn bè, quan hệ tốt, hòa thuận, quý mến nhau

昼寝

[ひるね]
N2
sự ngủ trưa, sự nghỉ trưa

張り切る

[はりきる]
N2
đầy sinh khí, hăng hái

彫る

[ほる]
N2
Xăm, (bằng dao) khắc, điêu khắc

Tiện ích