Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

騒がしい

[さわがしい]
N2
um sùm, ồn ào, rộn, inh ỏi, xôn xao, tấp nập

増減

[ぞうげん]
N2
sự tăng giảm

憎む

[にくむ]
N2
oán hờn
oán hận
ghét
ghê tởm
căm hờn
căm ghét

測量

[そくりょう]
N2
sự đo lường, sự đo, công việc trắc địa, dò, trắc lượng

足る

[たる]
N2
đủ

速達

[そくたつ]
N2
giao gấp, việc gửi hỏa tốc, dịch vụ chuyển tin thư nhanh, giao ngay, gởi hỏa tốc

存じる

[ぞんじる]
N2
biết, biết đến

損得

[そんとく]
N2
sự lỗ lãi, việc được mất, cái mất và cái được

妥当

[だとう]
N2
hợp lý
đúng đắn
thích đáng
sự hợp lý
sự đúng đắn
sự thích đáng

体積

[たいせき]
N2
khối lượng, thể tích, dung tích

対照

[たいしょう]
N2
đối chứng, sự đối chiếu

待ち合わせる

[まちあわせる]
N2
gặp nhau tại điểm hẹn, gặp nhau theo kế hoạch, gặp nhau tại nơi và thời gian đã sắp xếp trước

怠る

[おこたる]
N2
bỏ bê
sao nhãng
mất cảnh giác
phớt lờ
quên
lờ

代名詞

[だいめいし]
N2
đại danh từ, đại từ

大通り

[おおどおり]
N2
phố lớn, đường lớn

大木

[たいぼく]
N2
cây gỗ lớn

Tiện ích

JLPT N2