Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

百科事典

[ひゃっかじてん]
N2
bách khoa toàn thư, từ điển bách khoa

増やす

[ふやす]
N2
làm tăng lên, làm hơn

振る舞う

[ふるまう]
N2
cư xử, ứng xử, tiếp đãi, thết đãi

包帯

[ほうたい]
N2
sự băng bó, băng (bao gồm băng gạc, băng cá nhân, băng keo y tế), băng, băng bó

干す

[ほす]
N2
sấy, hong, phơi, làm khô

坊ちゃん

[ぼっちゃん]
N2
bé, cu tí, bé con, cu con

混ざる

[まざる]
N2
được trộn, được hòa trộn

混じる

[まじる]
N2
được trộn, được hòa trộn

真っ青

[まっさお]
N2
xanh thẫm, xanh lè, xanh mét, sự xanh thẫm, sự xanh lè

まれ

[稀]
N2
《係助詞 「も」에 動詞 「あり」의 명령이 붙은 「もあれ」의 변한말》 …dù. …dẫu cho. …dẫu có, hiếm. không nhiều. ít khi không có. {văn viết·ナリ 활용 }

見かけ

[みかけ]
N2
vẻ bề ngoài, diện mạo

名字

[みょうじ]
N2
họ

もともと

[元々]
N2
Trạng thái như trước. Không có lợi hay lỗ. Hoàn vốn, nguyên bản. 〔Đồng nghĩa〕元来

悠々

[ゆうゆう]
N2
sự nhàn tản, sự ung dung, sự thong dong, nhàn tản, ung dung

若々しい

[わかわかしい]
N2
trẻ trung đầy sức sống

嫌がる

[いやがる]
N2
ghét, không ưa, không thích, không bằng lòng, không vui lòng, ngại

Tiện ích