Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

騒々しい

[そうぞうしい]
N2
ồn ào, sôi nổi, Xôn xao, inh ỏi

蓄える

[たくわえる]
N2
tích trữ

建つ

[たつ]
N2
được xây dựng, được dựng nên, mọc lên (nhà)

例える

[たとえる]
N2
so sánh, ví

着々

[ちゃくちゃく]
N2
một cách vững chắc

付き合う

[つきあう]
N2
kết hợp, giao tiếp, liên kết

出入り口

[でいりぐち]
N2
cửa ra vào

所々

[ところどころ]
N2
Danh xưng cho mọi người: 분들, 여기저기, 곳곳

飛び込む

[とびこむ]
N2
nhảy vào, nhảy, lao mình vào

採る

[とる]
N2
Quyết định, lấy (máu), Hái (rau, quả), Tuyển dụng, Chọn lựa

ならう

[倣う]
N2
Thân thể quen thuộc. Trở nên quen thuộc. Thành thạo. Hình thành thói quen. 【Động từ sử dụng 4 dạng văn viết】, Bắt chước. Theo. Mô phỏng. Nhái lại. 〔Từ đồng nghĩa〕真似る. 【Động từ sử dụng 4 dạng văn viết】, Học. Làm quen. Luyện tập. 【Động từ khả năng】 なら·える 【Động từ tự động sử dụng 1 dạng】 【Động từ sử dụng 4 dạng văn viết】

挟む

[はさむ]
N2
kẹp vào, chèn vào

歯磨き

[はみがき]
N2
bột đánh răng
thuốc đánh răng
việc đánh răng
kem đánh răng
sự cà răng
sự chải răng

万歳

[ばんざい]
N2
Vạn tuế, vĩnh cửu (永久), vạn niên, vào năm mới (新年) mặc えぼし (=một loại mũ) đi khắp nhà chúc mừng và vừa đánh trống nhỏ vừa nhảy múa.

日当たり

[ひあたり]
N2
nơi có ánh nắng mặt trời chiếu

引き受ける

[ひきうける]
N2
đảm nhận, đảm nhiệm

Tiện ích