Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

映す

[うつす]
N2
soi, chiếu (phim), chiếu bóng

落ち着く

[おちつく]
N2
yên vị
định cư
trấn tĩnh
định tâm
ngồi gọn lỏn
ngồi thu lu

落とし物

[おとしもの]
N2
của bị đánh rơi, đồ đánh rơi, đồ thất lạc

思いつく

[おもいつく]
N2
Nảy ra ý tưởng, Chợt nghĩ ra

偏る

[かたよる]
N2
nghiêng, lệch, không cân bằng, không công bằng, 片寄る

替わる

[かわる]
N2
Thay đổi, thay thế

乾杯

[かんぱい]
N2
sự cạn chén, cạn chén, trăm phần trăm (uống rượu), nâng cốc, cạn cốc

飢饉

[ききん]
N2
năm mất mùa, nạn đói kém, nạn đói

区切る

[くぎる]
N2
cắt bỏ, chia cắt, chia, phân chia

悔しい

[くやしい]
N2
đáng tiếc, đáng ân hận, tiếc nuối, bực bội, cay cú, ức chế

蛍光灯

[けいこうとう]
N2
đèn huỳnh quang, đèn neon, đèn nê-ông, người có đầu óc không nhanh nhạy, người phản ứng chậm chạp, đèn huỳnh quang

差し支え

[さしつかえ]
N2
sự gây trở ngại, sự gây chướng ngại, sự cản trở

錆

[さび]
N2
han, gỉ, gỉ sét

静まる

[しずまる]
N2
lắng xuống, dịu đi, ngớt, lắng xuống, yên tĩnh xuống

締め切る

[しめきる]
N2
đóng, chấm dứt, ngừng, thôi

芯

[しん]
N2
tuỷ
bấc
trái tim
thâm tâm
đáy lòng
phần cốt lõi

Tiện ích