Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

至急

[しきゅう]
N2
sự gấp gáp
sự khẩn cấp
gấp gáp
khẩn cấp
gấp gáp
khẩn cấp

歯車

[はぐるま]
N2
bánh răng, Một thành phần của một tập hợp nào đó

持参

[じさん]
N2
sự đem theo, sự mang theo

時間割

[じかんわり]
N2
tỉ lệ giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi, thời gian biểu

次ぐ

[つぐ]
N2
đứng sau, sau, tiếp theo

治める

[おさめる]
N2
trị

磁石

[じしゃく]
N2
quặng sắt từ, nam châm, viết tắt của ‘磁石盤’

自習

[じしゅう]
N2
sự tự ôn tập, sự tự nghiên cứu, tự ôn tập, tự nghiên cứu

自然科学

[しぜんかがく]
N2
khoa học tự nhiên

失恋

[しつれん]
N2
sự thất tình

湿る

[しめる]
N2
Ẩm ướt, ướt, ẩm ướt

湿気

[しっけ]
N2
hơi ẩm, không khí ẩm thấp, ẩm thấp

湿度

[しつど]
N2
độ ẩm

実る

[みのる]
N2
chín, đạt kết quả, ra hoa kết trái, giành được thành tựu

実物

[じつぶつ]
N2
Rau, chủ yếu là ăn trái, (trong cắm hoa hoặc làm vườn) chủ yếu là trái

縞

[しま]
N2
kẻ hoa, sổ dọc, sổ ngang(trên quần áo)

Tiện ích