Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

雑音

[ざつおん]
N2
tạp âm

三日月

[みかづき]
N2
trăng lưỡi liềm

惨め

[みじめ]
N2
sự đáng thương, đáng thương, đáng buồn

散らかる

[ちらかる]
N2
lung tung, vương vãi, không gọn gàng

散らす

[ちらす]
N2
làm bay tơi tả, làm rụng tơi bời, vứt lung tung, bố trí rải rác

散る

[ちる]
N2
Hứng bị mất đi [bị vỡ], tản ra, xa cách [trở nên xa lạ]

算数

[さんすう]
N2
số học
phép toán
số học
sự tính toán
tính toán
sự làm toán

酸っぱい

[すっぱい]
N2
làm chua, a-xít

刺さる

[ささる]
N2
mắc, hóc

刺す

[さす]
N2
găm
xiên
ra ngoài
chọc tiết
đốt
đâm

四角

[しかく]
N2
hình tứ giác, tứ giác, tứ giác, bốn góc, vuông

四角い

[しかくい]
N2
tứ giác

四捨五入

[ししゃごにゅう]
N2
sự làm tròn, sự làm tròn số (số thập phân), làm tròn số

始終

[しじゅう]
N2
thường xuyên, liên tục

思い込む

[おもいこむ]
N2
suy ngẫm, nghĩ rằng, cho rằng, nhồi sọ, nhận rõ, tin rằng

脂

[あぶら]
N2
nhựa cây, mỡ, sự khoái trá, sự thích thú

Tiện ích